dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Words Containing "t^"
Thong thả thời chóng, vội vàng thời lâu
Thọng thọng như gióng ba quai
Thông tượng trưng cho cha già, cho tuổi thọ
Thơ như nghé con mới vực
Thở như trâu bò mới vực
Thở như trâu hạ địa
Thôn Nhất hay chửi đ... bà, thôn Nhì mở chợ, thôn Ba kéo cờ
Thơn thớt như đầu lưỡi
Thơ ông Trạch, sách ông Đăng
Thờ Phật sẽ được ăn oản
Thở ra khói, bói ra lời, cửa chẳng qua nhà chẳng tới
Thở ra khói, nói ra lời
Thở ra khói, nói ra lửa
Thợ rào bớt sắt
Thợ rào có đe, ông nghè có bút
Thợ rào có đe ông thầy có bút
Thợ rèn ăn dao luộc
Thợ rèn có đe, ông nghè có bút
Thợ rèn không có dao ăn trầu
Thợ rèn không dao ăn trầu
Thợ rèn Thống Vát sản xuất loại dao bổ cau nổi tiếng
Thợ Sốm, cốm Vòng
Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa
Thọ tài như thọ tiễn
Thờ thầy lại được làm thầy
Thờ thầy mới được làm thầy
Thỏ thẻ như trẻ lên ba
Thờ thì dễ, giữ lễ mới khó
Thờ thì dễ, giữ lề thì khó
Thờ thì dễ, giữ lễ thì khó
Thờ thời dễ, giữ lễ thì khó
Thờ thời dễ, giữ lễ thời khó
Thờ thời dễ, gửi lễ thời khó
Thọ trái oán tài chủ
Thớt trên đã mòn thì thớt dưới cũng mòn
Thớt trên mòn, thớt dưới cũng mòn
Thỏ tử, cẩu phanh
Thố tử cẩu phanh
Thố tử hổ bi
Thò đuôi cho người nắm
Thò đuôi cho người ta nắm
Thợ vụng mất kim
Thợ xây lên giàn, như Thành hoàng về đình
Thưa ao tốt cá
Thừa bát gạt xuống mâm
Thừa bát lọt xuống mâm
Thua búng quay, đánh đáo cửa
Thua búng quay, xoay đáo gỡ
Thua búng quay, xoay đáo đĩa
Thua búng quay, xoay đáo lỗ
Thua búng quảy, xoay đáo lỗ
Thua buồn, không ai thua kiện
Thua cay đánh gỡ
Thưa cây nây buồng
Thua chị kém em
Thừa chua quá úng, thừa lụng quá bọ
Thưa con, lớn rừng
Thưa con nhớn trứng
Thua cuộc này bày cuộc khác
Thừa giấy để chi chả vẽ voi
Thừa giấy vẽ voi
Thừa gió bẻ măng
Thua giời một vạn còn hơn thua bạn một li.
Thua đi trước, được đi sau
Thua keo này, bày keo khác
Thua keo này, được keo khác
Thua keo trước, được keo sau
Thua kiện mười bốn quan lăm, được kiện mười lăm quan chẵn
Thua kiện mười bốn quan năm, được kiện mười lăm quan chẵn
Thưa lông nở hầu, đầu to mõm bẹ, lang nhẹ vắt thăn, chân đi cả bàn, vú tròn lườn sa, thêm ba khoanh trán
Thua lừa, mắc lận
Thừa mạ thì bán, chớ có cấy rậm ăn rơm
Thừa mạ thì bán chớ có cấy rám ăn rơm
Thừa mạ thì bán chớ có cấy rán ăn rơm
Thua năm quan không tiếc, điếm mắc điểm mới rầu
Thuận bè thuận bạn tát cạn biển Đông
Thuận buồm xuôi gió
Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh
Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, mày tao chỉ tớ
Thuận buồm xuôi gió chén chú chén anh, nước ngược chèo quanh cãi nhau chũm choẹ
Thuận buồm xuôi gió chén chú chén anh, nước ngược chèo quanh, mắng nhau như choé
Thuần canh lô khoái
Thừa người nhà mới ra người ngoài
Thừa người trong mới ra người ngoài
Thưa như lưới ruồi
Thuận mắt ta cả nhà cũng thuận
Thuận mắt ta cả nhà cùng thuận
Thuận mua vừa bán
Thừa nóng rèn dao
Thuận thiên giả tồn, nghịch thiên giả vong
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...